Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Định từ
- 1
của thuở xưa, của ngày trước
Thuộc thời gian đã qua.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지나간 때의.
Kỳ nghỉ này, tôi quyết định đến thăm căn nhà cũ nơi ông từng sống.
Mẹ đang lấy những bức ảnh cũ thời còn trẻ trong album ra xem.