Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

영향

yeonghyang[영향]Trung cấp · TOPIK II

sự ảnh hưởng

Danh từGốc Hán: 影響ảnh hưởng

  1. 1

    sự ảnh hưởng

    Việc tác dụng hay hiệu quả của việc nào đó ảnh hưởng lên cái khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 효과나 작용이 다른 것에 미치는 것.

    • Phương tiện truyền thông đại chúng có ảnh hưởng lớn đến suy nghĩ của con người.

    • Nhà văn gây ảnh hưởng đến xã hội thông qua độc giả của mình.