Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

연봉

lương hàng năm

Danh từGốc Hán: 年俸niên bổng

  1. 1

    lương hàng năm

    Tổng số tiền công nhận được một cách định kỳ trong một năm của một người làm việc liên tục tại một nơi làm việc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 직장에서 계속 일하는 사람이 일 년 동안 정기적으로 받는 보수의 총액.

    • Đánh giá con người qua mức lương năm là điều không nên.

    • Minjun có năng lực tốt nên nhận lương năm cao hơn cả phần lớn các đàn anh.