Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
không
Từ thể hiện nghĩa phủ định sự việc hay nội dung nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실이나 내용을 부정하는 뜻을 나타내는 말.
Bức tượng này không phải là tác phẩm do tôi làm.
Seunggyu không phải về nhà mà là đến thư viện để học.
- 2
không phải ~ sao, chẳng phải là ~ sao
Từ vừa thể hiện nghĩa hỏi hay suy đoán vừa thể hiện nghĩa khẳng định mạnh sự việc hay nội dung nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물음이나 짐작의 뜻을 나타내면서 어떤 사실이나 내용을 강하게 긍정하는 뜻을 나타내는 말.
Dù vất vả nhưng làm công việc mình mong muốn chẳng phải mới là hạnh phúc thật sự sao?
Chẳng phải Jisu có lẽ đã biết hết nhưng vẫn giả vờ không biết hay sao?