Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chất, chồng
Chồng nhiều đồ vật thành các lớp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 개의 물건을 겹겹이 포개다.
Jisu không vứt rác mà cứ chất đống lại.
Seunggyu chất đầy những món đồ cần vứt trước cửa.
- 2
chất đống, dựng nên
Chồng những thứ như đá… thành các lớp và làm nên công trình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돌 같은 것을 겹겹이 포개어 구조물을 만들다.
Mọi người tụ tập đắp đê cát dọc bờ sông.
Ở những vùng mưa nhiều, cần đắp đê và trồng cây để phòng lũ lụt.
- 3
tích luỹ, gom góp
Gom nhiều tài sản.
Định nghĩa tiếng Hàn: 재산을 많이 모으다.
Nhờ khối tài sản bố mẹ tích lũy được, Jisu có thể sống thoải mái mà không cần làm việc.
Doanh nghiệp chúng tôi đã tích lũy thặng dư thương mại suốt nhiều năm ngay cả trong khủng hoảng kinh tế.
- 4
xây, xây dựng, dựng nên
Chuẩn bị cơ sở hoặc nền tảng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기초나 밑바탕을 마련하다.
Để phát triển lớn, phải xây nền móng thật vững chắc.
Từ nhỏ tôi đã vẽ tranh đều đặn nên đã xây dựng được nền tảng mỹ thuật vững chắc.