Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

실컷

silkeot[실컫]Trung cấp · TOPIK II

thỏa thích, thoải mái

Phó từ

  1. 1

    thỏa thích, thoải mái

    Hết mức theo như mong muốn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하고 싶은 대로 한껏.

    • Tôi định hễ thi xong là chơi cho thỏa thích.

    • Vườn nhà tôi đủ loại hoa nở rộ nên chẳng cần đi xa cũng được ngắm hoa thỏa thích.

  2. 2

    quá chừng, quá đỗi

    Một cách rất nghiêm trọng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 심하게.

    • Tôi chẳng những không dạy cho bọn côn đồ trong xóm một bài học mà còn bị chúng đánh cho một trận nhừ tử.

    • Tôi đi mách thầy giáo về bạn, ai ngờ chỉ bị mắng cho một trận nên thân.