Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

줄거리

julgeori[줄거리]Trung cấp · TOPIK II

cành trơ lá, cành trụi lá

Danh từ

  1. 1

    cành trơ lá, cành trụi lá

    Cành cây đã rụng hết lá.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잎이 다 떨어진 나뭇가지.

    • Những cành khô trơ trụi của cây đã rụng hết lá vươn lên bầu trời mùa đông.

    • Khi đông đến, cây cối đứng xơ xác, chỉ còn lại những cành trơ trụi thay cho tán lá rậm rạp.

  2. 2

    sườn, ý chính

    Nội dung trọng tâm của câu chuyện hay bài viết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 글의 내용이나 이야기의 중심이 되는 내용.

    • Cốt truyện của bộ phim mới quá dễ đoán nên mọi người không mấy kỳ vọng.

    • Jisu không thích những tiểu thuyết có diễn biến cốt truyện phức tạp vì khó hiểu.