Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 身體的thân thể đích
- 1
mặt thân thể, mặt thể xác
Việc có liên quan đến cơ thể của con người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 몸과 관련되어 있는 것.
Vận động đều đặn có ích cả về thể chất lẫn tinh thần.
Khi thanh thiếu niên bước vào tuổi dậy thì, thay đổi đầu tiên xuất hiện là về thể chất.
2.Định từGốc Hán: 身體的
- 1
về mặt thân thể, về mặt thể xác
Có liên quan với cơ thể của con người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 몸과 관련되어 있는.
Người phương Đông và người phương Tây có những đặc điểm thể chất khác nhau.
Chị tôi cao và mặt nhỏ nên có điều kiện thể chất nổi bật để làm người mẫu.