Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 歷史上lịch sử thượng
- 1
trong lịch sử
Trong suốt thời gian lịch sử được tiếp nối đến bây giờ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지금까지의 역사가 이어져 오는 동안.
Ông ấy trở thành tổng thống trẻ nhất trong lịch sử thế giới.
Ngay cả đế chế lâu đời nhất trong lịch sử loài người cũng không tồn tại quá một nghìn năm.