Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 申請書thân thỉnh thư
- 1
đơn đăng ký
Văn bản làm khi yêu cầu một nội dung nào đó đến cơ quan hay đoàn thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 단체나 기관 등에 어떤 사항을 요청할 때 작성하는 문서.
Tôi đã điền đơn đăng ký để gia nhập dàn hợp xướng.
Để được phẫu thuật, trước tiên phải nộp đơn đăng ký phẫu thuật.