Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nắm tay, tay cầm tay, tay trong tay
Nắm tay nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 손과 손을 마주 잡다.
Cô dâu nắm tay bố bước vào lễ đường trong đám cưới.
Mẹ đến bên tôi đang khóc và dịu dàng nắm lấy tay tôi.
- 2
bắt tay
Hợp sức và cùng nhau làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 힘을 합하여 같이 일하다.
Chính phủ và doanh nghiệp đã bắt tay nhau để vực dậy nền kinh tế.
Nước đó đã bắt tay với nước láng giềng vốn tranh chấp lãnh thổ không ngừng để chống lại cường quốc.