Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: robot
- 1
rô bốt, người máy
Loại máy móc được chế tạo tương tự như hình dáng con người hay một bộ phận của cơ thể để có thể thực hiện hành động hay thao tác mà con người thực hiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 전체 모습이나 몸의 한 부위와 비슷하게 만들어서 사람이 하는 행동이나 작업 등을 할 수 있도록 만든 기계.
Mẹ đã mua đồ chơi rô-bốt cho con.
Rô-bốt trong nhà máy có thể một mình xử lý trong thời gian ngắn công việc mà nhiều người phải làm.
- 2
cái máy, robot
(cách nói ẩn dụ) Người hành động theo sự sai khiến của người khác mà không có chính kiến.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 줏대 없이 남이 시키는 대로 움직이는 사람.
Đứa trẻ không phải là rô-bốt chuyển động theo sự điều khiển của mẹ.
Minjun không thể tự mình làm được gì, giống hệt một con rô-bốt bị tháo pin.