Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 線tuyến

  1. 1

    vạch

    Vệt hay đường kẻ ngang hay dọc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가로나 세로로 그은 금이나 줄.

    • Bọn trẻ đang kẻ dòng trên vở và tập viết chữ.

    • Khi chờ tàu điện ngầm, hãy chú ý không bước qua vạch an toàn.

  2. 2

    dây, sợi dây

    Sợi dài dùng trong việc liên kết cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 연결하는 데 쓰는 긴 줄.

    • Vừa giẫm lên dây máy tính thì đột nhiên máy bị tắt nguồn.

    • Dây điện thoại ngắn bất tiện nên Seung-gyu quyết định đổi sang dây dài hơn.

  3. 3

    đường nét

    Đường nét bên ngoài của sự vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 윤곽.

    • Vẻ đẹp của Hanbok nằm ở những đường nét mềm mại của tà áo.

    • Trang phục của nhà thiết kế đó thanh lịch nhờ đường nét nữ tính nổi bật.

  4. 4

    hạn mức, giới hạn

    Tiêu chuẩn hay mức độ được định sẵn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 기준이나 정도.

    • Một bó hoa thường vào khoảng mười nghìn won.

    • Seung-gyu quyết định kết thúc công việc hôm nay ở mức này.