Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

상관

sanggwan[상관]Trung cấp · TOPIK II

sự tương quan

Danh từGốc Hán: 相關tương quan

  1. 1

    sự tương quan

    Sự kết mối liên quan với nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 관련을 맺음.

    • Anh ta giàu hay nghèo thì đó cũng là chuyện chẳng liên quan gì đến cô ấy.

    • Kết quả điều tra vụ án cho thấy nghi phạm không có liên quan gì đến vụ này.

  2. 2

    sự can thiệp

    Sự can thiệp vào việc của người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 일에 간섭함.

    • Minjun thích xen vào chỗ này chỗ kia để can thiệp vào chuyện người khác.

    • Jisu ghét việc Seunggyu xía vào những chuyện không phải việc của cậu ấy.