Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

살림

sallim[살림]Trung cấp · TOPIK II

cuộc sống

Danh từ

  1. 1

    cuộc sống

    Việc tạo lập một gia đình và sinh sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 가정을 이루어 살아가는 일.

    • Minjun đã ra ở riêng sau khi cưới ở gần công ty.

    • Cô ấy tuy mới cưới chưa lâu nhưng đã rất giỏi việc nhà.

  2. 2

    đời sống

    Tình hình kinh tế của gia đình hay quốc gia.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가정 혹은 국가의 경제적 형편.

    • Vợ chồng tôi cùng đi làm nên kinh tế gia đình khá dư dả.

    • Bác ấy với gia cảnh nghèo khó vẫn cho cả bốn người con học hết đại học.

  3. 3

    đồ gia dụng

    Tất cả đồ đạc được dùng trong gia đình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가정에서 쓰이는 온갖 물건.

    • Khi chuyển nhà, vợ tôi muốn sắm sửa đồ dùng gia đình mới.

    • Cô ấy nói khi tâm trạng không tốt, sắp xếp lại đồ đạc trong nhà sẽ giúp lòng bình tĩnh lại.