Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 辭緣/詞緣từ duyên
- 1
câu chuyện, tình huống, hoàn cảnh
Nội dung thư hay lời nói.
Định nghĩa tiếng Hàn: 편지나 말의 내용.
Nhiều người đã xúc động trước câu chuyện chị tôi gửi đến chương trình phát thanh.
Trong lá thư bạn gửi có viết lý do bấy lâu nay không liên lạc được.