Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 私立tư lập
- 1
dân lập, tư thục
Cá nhân thành lập và duy trì cơ quan sự nghiệp vì lợi ích chung bằng vốn của mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 개인이 자신의 자금으로 공공의 이익을 위한 사업 기관을 설립하여 유지함.
Trường đại học của tôi là trường tư nên học phí đắt.
Hồi nhỏ nhà anh ấy khá giả nên anh ấy học trường tiểu học tư thục.