Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
nước mưa
Nước mưa hoặc nước mưa đọng lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 비나 비가 모인 물.
Mẹ đã hứng sẵn nước mưa để có nước dùng trong thời gian cắt nước.
Do nước mưa đọng khiến bóng không lăn được bình thường, giải bóng đá hôm đó đã bị hủy.