Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 分明phân minh
- 1
một cách rõ ràng
Một cách xác thực, chắc chắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 틀림없이 확실하게.
Người tôi nhìn thấy lúc đó rõ ràng là Jisu, vậy mà Jisu cứ khăng khăng nói không phải mình.
Tôi dám chắc Minjun sống chăm chỉ như vậy thì nhất định sẽ có ngày thành công.