Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

벤치

benchi[벤치]Trung cấp · TOPIK II

ghế dài, băng ghế

Danh từGốc Hán: bench

  1. 1

    ghế dài, băng ghế

    Ghế dài mà nhiều người có thể cùng ngồi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여럿이 함께 앉을 수 있는 긴 의자.

    • Chiếc ghế dài trong công viên đã được sơn lại.

    • Tôi thích nằm trên ghế dài đọc sách.

  2. 2

    băng ghế

    Ghế mà huấn luyện viên và các cầu thủ ngồi trong sân đấu thể thao.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 운동 경기장에서, 감독과 선수들이 앉는 자리.

    • Anh ấy bị chấn thương trong trận đấu nên đã trở về băng ghế dự bị.

    • Khi đội đứng trước nguy cơ thua, huấn luyện viên gọi các cầu thủ về băng ghế để chỉ đạo chiến thuật.