Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

배치

baechi[배치]Trung cấp · TOPIK II

sự bố trí, sự bài trí

Danh từGốc Hán: 排置bài trí

  1. 1

    sự bố trí, sự bài trí

    Việc xếp người hay vật theo một khoảng cách hoặc thứ tự nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 물건 등을 일정한 순서나 간격에 따라 벌여 놓음.

    • Việc sắp xếp chỗ ngồi tại phòng thi kỳ thi quốc gia lần này được thực hiện theo thứ tự bảng chữ cái của tên.

    • Trên giá sách phòng tôi, sách được sắp xếp theo thứ tự chiều cao nên trông rất ngăn nắp.