Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 發達phát đạt
- 1
sự phát triển
Việc thân thể, tình cảm, trí tuệ... trưởng thành hoặc thành thục.
Định nghĩa tiếng Hàn: 신체, 정서, 지능 등이 성장하거나 성숙함.
Vận động vừa phải thúc đẩy sự phát triển của cơ thể và nâng cao khả năng vận động.
Lý do sự phát triển tính nhạy cảm của trẻ quan trọng là vì nó có liên quan mật thiết đến tính xã hội.
- 2
sự phát triển, sự tiến bộ
Việc học vấn, kĩ thuật, văn minh, hiện tượng xã hội... đạt đến trình độ cao hơn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 학문, 기술, 문명, 사회 등의 현상이 보다 높은 수준에 이름.
Sự phát triển của văn học làm cho đời sống con người thêm phong phú.
Sự phát triển của kỹ thuật y học đang dần chinh phục cả những căn bệnh nan y.
- 3
sự tiến triển
Việc thế lực hay quy mô của cái nào đó... lớn dần lên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 세력이나 규모 등이 점차 커짐.
Nhiệt sinh ra khi hơi nước ngưng tụ thúc đẩy sự phát triển của bão.
Dự báo thời tiết nói rằng do mây mưa phát triển mạnh nên trời sẽ mưa suốt cả tuần này.