Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

바치다

bachida[바치다]Trung cấp · TOPIK II

dâng

Động từ

  1. 1

    dâng

    Đưa đồ cho người trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 윗사람에게 물건을 드리다.

    • Các sứ thần dâng lên nhà vua quà tặng và văn thư.

    • Dân làng thành kính chuẩn bị lễ vật để dâng lên thần linh.

  2. 2

    nạp, nộp

    Đưa số tiền nhất định phải nộp hay trả.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 반드시 내거나 물어야 할 돈을 가져다주다.

    • Những thợ thủ công có tên trong sổ hộ tịch phải nộp thuế cho nhà nước.

    • Nếu chăm chỉ làm việc thì nông dân vẫn còn dư được ít nhiều sau khi đã nộp thuế.

  3. 3

    hiến tặng

    Cho món đồ quý với mục đích làm việc có ý nghĩa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 보람 있는 일에 귀중한 것을 내주다.

    • Tiến sĩ Kim đã cống hiến cả đời để nghiên cứu triết học.

    • Thầy Choi đã cống hiến cả cuộc đời nỗ lực vì việc giáo dục trẻ em nghèo.