Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

바뀌다

bakkwida[바뀌다]Sơ cấp · TOPIK I

bị thay, bị đổi, bị thay đổi

Động từ

  1. 1

    bị thay, bị đổi, bị thay đổi

    Cái vốn có được thay thế bằng cái khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 원래 있던 것이 다른 것으로 대체되다.

    • Đội tuyển bóng đá quốc gia bắt đầu đạt thành tích tốt sau khi huấn luyện viên được thay.

    • Khai giảng đến trường thì bàn ghế đều đã được thay bằng đồ mới.

  2. 2

    được dịch, được chuyển sang

    Một ngôn ngữ được dịch sang ngôn ngữ khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 언어가 다른 언어로 번역되다.

    • Giao cho người dịch mới được một ngày, bài diễn văn đã được chuyển sang tiếng Trung và gửi lại.

    • Khi chọn tiếng Anh ở màn hình đầu trang web của trường, tất cả hướng dẫn đều chuyển sang tiếng Anh.

  3. 3

    bị trao đổi, bị hoán đổi

    Đồ vật của mình được người khác giữ và thay vào đó, đồ vật của người khác được mình giữ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자기의 물건을 다른 사람이 가지게 되고, 그 대신 다른 사람의 물건을 자기가 가지게 되다.

    • Về đến nhà Jisu mới biết chiếc ô của mình đã bị lấy nhầm với ô của người khác.

    • Túi của hai người đều màu đen nên họ không hề biết túi đã bị lấy nhầm.

  4. 4

    bị thay đổi, được thay đổi

    Nội dung hay trạng thái biến đổi hoặc trở nên khác đi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 내용이나 상태 등이 변하거나 달라지다.

    • Kiểu tóc của Yumin thay đổi nên tôi suýt không nhận ra mà đi lướt qua.

    • Chế độ giáo dục đột nhiên thay đổi ngay trước kỳ thi đại học nên học sinh đang rất bối rối.