Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

미처

micheo[미처]Trung cấp · TOPIK II

chưa

Phó từ

  1. 1

    chưa

    Trước khi hành động, động tác, suy nghĩ... đạt đến mức độ hay tình huống nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 행동, 동작, 생각 등이 아직 어떠한 정도 또는 상황에 이르기 그 전에 미리.

    • Trước khi làm cha mẹ, tôi đã không hề biết trước làm cha mẹ là vai trò khó khăn đến nhường nào.

    • Những điều hồi nhỏ chưa kịp hiểu, giờ lớn lên rồi tôi mới thấy hiểu ra.