Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

문자

munja[문짜]Trung cấp · TOPIK II

văn tự, chữ viết

Danh từGốc Hán: 文字văn tự

  1. 1

    văn tự, chữ viết

    Hệ thống kí hiệu ghi lại âm thanh hay nghĩa của ngôn ngữ để có thể xem bằng mắt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 언어의 소리나 뜻을 눈으로 볼 수 있도록 적은 기호 체계.

    • Trẻ em thường học nói trước rồi mới học chữ và viết.

    • Bảng chữ cái Latinh là hệ chữ viết được dùng để ghi phần lớn các ngôn ngữ châu Âu.

  2. 2

    chữ nghĩa

    (cách nói ẩn dụ) Học thức hay học vấn

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 학식이나 학문.

    • Chen vào cuộc trò chuyện của những người hay dùng chữ nghĩa sách vở thật chẳng dễ chút nào.

    • Chẳng lẽ những vị tự cho là giỏi chữ nghĩa lại không biết điều đó?