Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 無視vô thị
- 1
sự coi thường, sự xem thường
Việc không coi trọng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 중요하게 생각하지 않음.
Món quà sinh nhật tôi chuẩn bị bị bạn xem thường nên tôi hơi buồn.
Công ty đã bắt nhân viên làm thêm giờ mà phớt lờ các điều kiện hợp đồng.
- 2
sự khinh thường, sự khinh rẻ, sự coi rẻ
Việc xem thường hay khinh rẻ người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람을 얕보거나 하찮게 여김.
Ngày xưa, con của vợ lẽ thường bị mọi người coi thường và phân biệt đối xử.
Minjun đã chịu đủ mọi sự khinh thường và nhục nhã từ hàng xóm chỉ vì nghèo.