Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

명절

myeongjeol[명절]Sơ cấp · TOPIK I

ngày lễ tết, ngày tết

Danh từGốc Hán: 名節danh tiết

  1. 1

    ngày lễ tết, ngày tết

    Ngày kỷ niệm hay ngày vui truyền thống và hàng năm quay trở lại cố định như trung thu hay tết Nguyên đán.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 설이나 추석 등 해마다 일정하게 돌아와 전통적으로 즐기거나 기념하는 날.

    • Mỗi dịp lễ tết, mẹ tôi có nhiều việc phải làm nên rất căng thẳng.

    • Vào dịp lễ tết, họ hàng nhà tôi đều tụ họp ở nhà bà ngoại ở quê.