Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: menu
- 1
thực đơn
Bảng ghi các loại thức ăn và giá bán trong quán ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식점에서 파는 음식의 종류와 가격을 적은 판.
Chúng tôi xem thực đơn dán trên tường quán ăn rồi chọn món.
Chúng tôi vừa ngồi vào bàn thì nhân viên mang thực đơn và nước tới.
- 2
thực đơn
Chủng loại món ăn của bữa ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 식사의 요리 종류.
Món được ưa chuộng nhất ở quán này là bulgogi.
Năm người chúng tôi gọi nhiều món khác nhau rồi chia nhau ăn.
- 3
menu
Bảng thứ tự thao tác để có thể chọn lựa chức năng hay các lệnh trong các loại máy như máy vi tính hay điện thoại di động...
Định nghĩa tiếng Hàn: 컴퓨터나 휴대전화 등의 기계에서 명령이나 기능을 선택할 수 있도록 한 조작 순서표.
Trên màn hình máy tính hiện ra menu bắt đầu trò chơi.
Jisu đang tìm menu để nghe nhạc bằng điện thoại di động.