Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: lens
- 1
thấu kính
Vật được chế tạo bằng cách gọt kính hay thủy tinh lồi lên hoặc lõm xuống để vật thể trông to lên hoặc nhỏ đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 유리나 수정을 볼록하거나 오목하게 깎아서 물체가 크거나 작게 보이도록 만든 물건.
Trước khi chụp ảnh, Yu-min đã điều chỉnh ống kính máy ảnh để lấy nét chính xác.
Tôi đặt kính mới và nhận qua bưu điện nhưng tròng kính bên phải đã bị vỡ khi giao đến.
- 2
kính áp tròng
Vật mỏng dính trực tiếp vào giác mạc của mắt để thay cho mắt kính.
Định nghĩa tiếng Hàn: 안경 대신에 눈의 각막에 직접 붙이는 얇은 물건.
Tôi đặt kính áp tròng mới để đeo nhưng có lẽ không vừa nên mắt đỏ ngầu và đau.
Ji-su bình thường đeo kính nhưng những hôm có hẹn đặc biệt thì đeo kính áp tròng thay kính.