Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

띠다

ttida[띠다]Trung cấp · TOPIK II

thắt, mang

Động từ

  1. 1

    thắt, mang

    Cuộn hoặc quấn dây hoặc thắt lưng quanh eo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 끈이나 띠를 허리에 감거나 두르다.

    • Khi nấu ăn, mẹ luôn buộc tạp dề quanh eo để thức ăn không bắn vào người.

    • Để tạo ấn tượng mạnh mẽ, tướng Kim đứng trước mọi người với chiếc thắt lưng da thắt bên ngoài quân phục.

  2. 2

    giắt lưng

    Mang đồ vật bên mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 몸에 지니다.

    • Anh trai tôi luôn trân trọng mang theo bên mình bức ảnh của người cha đã khuất.

    • Hướng dẫn viên nói rằng nên mang theo hộ chiếu khi ra ngoài để phòng cảnh sát kiểm tra.

  3. 3

    gánh, gánh vác

    Có công việc hay sứ mệnh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 용무나 사명을 가지다.

    • Ông ấy mang một nhiệm vụ bí mật từ tổng thống và lên đường sang châu Phi.

    • Nghị sĩ Kim lên đường công tác sang Mỹ, mang theo sứ mệnh quan trọng là hiệp định thương mại Hàn-Mỹ.

  4. 4

    nhuốm (màu)

    Có một ít sắc màu hoặc thể hiện màu sắc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 빛깔을 조금 지니거나 나타내다.

    • Gương mặt Jisu khi bước lên sân khấu ửng hồng.

    • Sông Hàn lấp lánh tuyệt đẹp dưới ánh hoàng hôn ngả màu đỏ.