Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đặt, để
Đặt ở chỗ nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳에 놓다.
Ai đó đã giẫm lên cặp kính tôi để dưới sàn.
Jisu đặt chậu hoa ở chỗ có nhiều nắng.
- 2
đặt, để
Đặt vào trong trạng thái hay tình huống nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 상황이나 상태 속에 놓다.
Món ăn này để ở nhiệt độ phòng cũng không bị hỏng.
Họ để những tù binh bắt được trong môi trường tồi tệ nhất.
- 3
để lại, bỏ lại
Không mang đi hoặc đưa đi mà để lại hoặc bỏ đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가져가거나 데려가지 않고 남기거나 버리다.
Anh ta để cô ấy lại trong phòng rồi đi ra ngoài một mình.
Mẹ để quên ô ở nhà rồi đi ra ngoài.
- 4
bỏ vào
Trộn nguyên liệu khác vào thức ăn cơ bản.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기본이 되는 음식에 다른 재료를 섞어 넣다.
Mẹ bưng ra cơm nấu có cho thêm hạt dẻ.
Rắc thêm chút muối mè vào món rau trộn thì vừa đẹp mắt vừa ngon.