Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 動作động tác
- 1
động tác
Việc dịch chuyển cơ thể hay tay chân. Hoặc hình ảnh như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이나 손발 등을 움직임. 또는 그런 모양.
Trong yoga có nhiều động tác được lặp đi lặp lại.
Một robot có thể nhận biết và bắt chước động tác của con người đã được phát triển.
- 2
hoạt động
Việc máy móc hoạt động hay sự hoạt động đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기계 등이 기능대로 움직임.
Thấy máy đột nhiên không hoạt động, có vẻ như đã hết pin.
Máy in là thiết bị được kết nối với máy tính và thực hiện thao tác in theo lệnh của máy tính.