Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
tiền
Giấy bạc hoặc đồng xu dùng để trao đổi giá trị lao động hoặc khi mua bán hàng hóa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 사고팔 때나 일한 값으로 주고받는 동전이나 지폐.
Anh ấy làm việc cả ngày ở công trường và nhận được năm mươi nghìn won.
Anh ta đưa cho ông Kim chiếc cặp tiền đầy những tờ mười nghìn won.
- 2
tiền hàng, tiền đồ
Chi phí cho việc mua hàng hoặc làm điều gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 사거나 무엇을 하는 데 드는 비용.
Muốn học đại học thì tốn rất nhiều tiền học phí.
Giám đốc nói công ty sẽ chi trả toàn bộ tiền cho buổi liên hoan.
- 3
tiền
Tài sản hay tài vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 재물이나 재산.
Tuy tôi không có tiền nhưng tâm hồn lúc nào cũng giàu có và rộng rãi.
Nhà tôi không có nhiều tiền nhưng các thành viên trong gia đình sống hòa thuận với nhau.