Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
trùm, che
Phủ vật khác lên để cái gì đó không được nhìn thấy hoặc lộ ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 드러나거나 보이지 않도록 다른 것을 얹어서 씌우다.
Tuyết rơi đêm qua đã phủ trắng mặt đất.
Anh ấy phủ ni lông lên bột bánh mì rồi cho lên men ở chỗ ấm.
- 2
đậy, đắp
Che hoặc chặn đồ vật thủng ở trên bằng nắp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 위가 뚫려 있는 물건을 뚜껑 등으로 가리거나 막다.
Jisu đang uống cà phê thì đặt cốc xuống và lấy sách đậy lại.
Mẹ đậy nắp chai thủy tinh đã đổ đầy nước rồi cho vào tủ lạnh.
- 3
bao trùm, bao phủ
Bầu không khí nào đó lấp đầy không gian nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 기운이 일정한 공간을 가득 채우다.
Tiếng đàn của anh ấy đang bao trùm khán phòng bằng bầu không khí bình yên.
Trước lời nói gây sốc không ngờ của anh ấy, sự im lặng phút chốc bao trùm phòng họp.
- 4
gập lại
Đóng cuốn sách đang mở lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 펼쳐져 있는 책 등을 닫다.
Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ một lúc rồi gấp sách lại và đứng dậy.
Nào, bây giờ phải bắt đầu thi rồi nên gấp hết những thứ đang xem lại.