Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

대출

daechul[대출]Trung cấp · TOPIK II

vay, mượn , cho vay, cho mượn

Danh từGốc Hán: 貸出thải xuất

  1. 1

    vay, mượn , cho vay, cho mượn

    Vay (mượn) hoặc cho vay (cho mượn) tiền bạc hay đồ vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 돈이나 물건을 빌려주거나 빌림.

    • Do sắp xếp lại kho sách của thư viện nên trong thời gian tới sẽ khó mượn sách.

    • Cặp vợ chồng mới cưới thiếu tiền mua nhà nên đã vay ngân hàng.