Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đến, tới
Khớp hoặc đến thời gian đã định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 시간에 닿거나 맞추다.
Chúng tôi chạy cuống cuồng để đến kịp giờ hẹn.
Tôi gọi điện cho nhà hàng vì có lẽ không thể đến kịp giờ đặt bàn.
- 2
với
Đặt mục tiêu hoặc hướng đến cái nào đó như mục tiêu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 목표로 삼거나 향하다.
Vì bức bối trong lòng, tôi hướng lên trời mà hét lớn.
Anh trai không nén được cơn giận nên đã đấm vào tường.
- 3
chạm
Làm cho cái gì tiếp xúc và đụng vào đâu đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 어디에 맞붙어 닿게 하다.
Tôi áp nước đá lạnh lên trán để làm dịu mồ hôi.
Chị tôi đưa ly lên môi, chỉ giả vờ như đang uống rượu.
- 4
dùng, cầm, nắm
Sử dụng công cụ hoặc đồ vật nào đó để làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 도구나 물건을 써서 일을 하다.
Món thịt vừa được dọn lên bàn là đứa bé đã đưa đũa gắp ngay.
Bạn tôi cầm kéo cắt giấy màu và làm một chiếc chuông gió hình bông tuyết.