Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

대가

daega[대까]Trung cấp · TOPIK II

giá tiền

Danh từGốc Hán: 代價đại giá

  1. 1

    giá tiền

    Tiền trả theo giá của món hàng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건의 값으로 내는 돈.

    • Xin vui lòng thanh toán tiền cho hàng hóa đã đặt.

    • Nhận thù lao cho việc cung cấp thông tin hay tài liệu là việc chính đáng.

  2. 2

    thù lao

    Tiền công cho nỗ lực bỏ ra đối với việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 들인 노력에 대한 보수.

    • Tiền lương là khoản thù lao nhận được để đổi lấy sức lao động.

    • Nếu làm việc chăm chỉ thì phải nhận được thù lao xứng đáng tương ứng.

  3. 3

    sự trả giá, cái giá

    Sự nỗ lực bỏ ra cho việc nào đó hay kết quả đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 들인 노력이나 그 결과.

    • Chính phủ và các chính trị gia phải trả giá cho cuộc khủng hoảng kinh tế hiện nay.

    • Tôi cảm thấy cái giá phải trả quá đắt so với thành quả nhỏ bé mình đạt được.