Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

단점

danjeom[단쩜]Trung cấp · TOPIK II

nhược điểm, khuyết điểm

Danh từGốc Hán: 短點đoản điểm

  1. 1

    nhược điểm, khuyết điểm

    Điểm thiếu sót hoặc có tỳ vết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모자라거나 흠이 되는 점.

    • Phải nhìn thẳng vào khuyết điểm của mình thì mới có thể khắc phục nó.

    • Khuyết điểm lớn nhất của anh ấy là luôn giữ thái độ hời hợt ngay cả trong tình huống nghiêm trọng hay nghiêm túc.