Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 短點đoản điểm
- 1
nhược điểm, khuyết điểm
Điểm thiếu sót hoặc có tỳ vết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 모자라거나 흠이 되는 점.
Phải nhìn thẳng vào khuyết điểm của mình thì mới có thể khắc phục nó.
Khuyết điểm lớn nhất của anh ấy là luôn giữ thái độ hời hợt ngay cả trong tình huống nghiêm trọng hay nghiêm túc.