Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

다루다

daruda[다루다]Trung cấp · TOPIK II

làm

Động từ

  1. 1

    làm

    Lấy điều gì đó làm công việc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 일거리로 삼다.

    • Minjun làm công việc liên quan đến sắt thép nên tay rất thô ráp.

    • Tôi rất quan tâm đến thời trang nên sau này muốn làm việc ở công ty kinh doanh quần áo.

  2. 2

    buôn bán, mua bán

    Làm công việc mua và bán hàng hóa nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건을 사고파는 일을 하다.

    • Khu này có một khu chợ chuyên buôn bán dược liệu Đông y.

    • Tôi vừa mở một cửa hàng nhỏ bán phụ kiện.

  3. 3

    chơi, dùng

    Sử dụng máy móc hay nhạc cụ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 악기나 기계 등을 사용하다.

    • Bố tôi rất khéo tay nên sử dụng thành thạo mọi loại máy móc.

    • Seunggyu sử dụng máy ảnh rất giỏi nên cùng một phong cảnh mà anh ấy chụp lên phim đẹp hơn hẳn.

  4. 4

    chải chuốt, xử lí

    Làm cho những thứ như da... mềm mại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가죽 등을 손질해서 부드럽게 하다.

    • Người thợ đóng giày da trong làng chúng tôi có tay nghề xử lý da rất giỏi.

    • Trong xã hội nguyên thủy, người ta xử lý da của những con vật săn được để tự may quần áo mặc.