Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

농사

nongsa[농사]Trung cấp · TOPIK II

việc trồng trọt, việc canh tác

Danh từGốc Hán: 農事nông sự

  1. 1

    việc trồng trọt, việc canh tác

    Việc gieo trồng và thu hoạch những thứ như ngũ cốc hay rau củ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 곡식이나 채소 등을 심고 기르고 거두는 일.

    • Năm nay trời ít mưa nên mùa màng thất bát.

    • Khi con người bắt đầu làm nông, văn hóa đã phát triển.

  2. 2

    việc nuôi nấng, việc nuôi dưỡng

    (cách nói ẩn dụ) Việc sinh con và nuôi nấng con cái.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 자녀를 낳아 기르는 일.

    • Ngay khi kết hôn, hai vợ chồng đã quyết định lên kế hoạch và thực hiện việc nuôi dạy con cái.

    • Can thiệp quá nhiều vào chuyện của con cái có thể làm hỏng việc nuôi dạy con.