Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 內容nội dung
- 1
cái bên trong
Cái chứa bên trong bát hay hộp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그릇이나 상자 등의 안에 든 것.
Ở hải quan sân bay, người ta đánh thuế tùy theo nội dung và trọng lượng của hàng hóa.
Min-jun gói món đồ thật chặt bằng giấy gói màu đậm để không ai biết bên trong là gì.
- 2
nội dung
Sự tình hay tình hình tạo nên cái bên trong của công việc hay sự vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 일의 속을 이루는 사정이나 형편.
Luật sư nghe thân chủ kể lại các chi tiết của vụ việc.
Người phụ trách bộ phận kế toán đang báo cáo chi tiết nội dung ngân sách năm sau cho trưởng phòng.
- 3
nội dung
Phần tóm tắt của lời nói, bài viết, bức tranh, bộ phim. Hoặc cái định chuyển tải bằng những cái đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말, 글, 그림, 영화 등의 줄거리. 또는 그것들로 전하고자 하는 것.
Ji-su rơi nước mắt khi đọc cuốn tiểu thuyết có nội dung cảm động.
Cuốn truyện thiếu nhi này có nội dung mang tính giáo dục cho trẻ nhỏ.