Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Động từ

  1. 1

    bay

    Di chuyển từ một vị trí nào đó tới một vị trí khác trong trạng thái lơ lửng trên không trung.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 공중에 뜬 상태로 어떤 위치에서 다른 위치로 움직이다.

    • Những con chim đang bay thành đàn trên bầu trời.

    • Con bướm bay chập chờn khẽ đậu xuống bông hoa.

  2. 2

    bay

    Vật thể nào đó di chuyển rất nhanh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물체가 매우 빨리 움직이다.

    • Tên trộm nhanh như bay vọt qua tường rào trốn mất.

    • Cái gạt tàn người bố giận dữ ném bay vào tường.

  3. 3

    bay

    (cách nói thông tục) Bỏ trốn rất nhanh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 재빠르게 도망가다.

    • Tên trộm thì thầm với đồng bọn rằng hãy chuồn khỏi đây nhanh trước khi cảnh sát ập tới.

    • Tên móc túi lén lấy túi xách của người khác rồi chuồn mất dạng.