Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 機能cơ năng
- 1
tính năng
Việc tác động. Hoặc việc tác động như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 역할이나 작용을 함. 또는 그런 역할이나 작용.
Phải chọn xe ô tô có động cơ hoạt động tốt thì mới đi được lâu.
Ông tôi thích chạy bộ để tăng cường chức năng tim.
- 2
tính năng
Sự ứng dụng và vai trò trong lĩnh vực nào đó theo quyền hạn, chức trách hoặc năng lực v.v...
Định nghĩa tiếng Hàn: 권한이나 직책, 능력 등에 따른 어떤 분야에서의 역할과 작용.
Trong xã hội dân chủ, chức năng của các cơ quan báo chí rất quan trọng.
Là thư ký, tôi đảm nhận chức năng quản lý lịch trình của cấp trên.