Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 公共công cộng
- 1
công cộng
Việc liên quan đến tất cả mọi người của xã hội hay một quốc gia.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 국가 또는 사회의 모든 사람에게 관계되는 것.
Bãi đỗ xe công cộng được làm ra vì người dân nên phí rất rẻ.
Ngân sách phúc lợi tăng nên nhiều người hơn đã được hưởng lợi từ chế độ phúc lợi công.