Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

공격

gonggyeok[공격]Trung cấp · TOPIK II

sự công kích, sự tấn công

Danh từGốc Hán: 攻擊công kích

  1. 1

    sự công kích, sự tấn công

    Sự tấn công quân địch trong chiến tranh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전쟁에서 적을 침.

    • Lệnh tấn công vừa ban ra, chúng tôi đã xông về phía quân địch.

    • Khi quân địch xâm phạm lãnh thổ, quân ta đã mở cuộc tấn công.

  2. 2

    sự công kích

    Việc ra mặt phản đối ý kiến khác hay phê phán người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람을 비난하거나 다른 의견에 반대하며 나섬.

    • Nghị sĩ Kim phạm tội tham nhũng đã trở thành mục tiêu công kích của người dân.

    • Phó phòng Kim nói những lời phân biệt giới tính nên bị các nhân viên nữ công kích dữ dội.

  3. 3

    sự tấn công

    Hành động tích cực để chiến thắng đối thủ trong thi đấu thể thao.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 운동 경기에서 상대편을 이기려고 적극적으로 행동함.

    • Không ghi được bàn, huấn luyện viên cho cả hậu vệ tham gia tấn công.

    • Hàng phòng ngự của đội bạn rất chắc chắn nên đợt tấn công của đội ta không hiệu quả.