Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

간섭

ganseop[간섭]Trung cấp · TOPIK II

sự can thiệp

Danh từGốc Hán: 干涉can thiệp

  1. 1

    sự can thiệp

    Sự can dự vào việc của người khác mà không có liên quan trực tiếp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 직접 관계가 없는 남의 일에 참견함.

    • Jisu ghét sự can thiệp của bố mẹ nên vừa trưởng thành đã ra ở riêng.

    • Người tiền bối đó hay can thiệp vào đời tư của người khác nên bị đồng nghiệp ghét.