Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

가지다

gajida[가지다]Sơ cấp · TOPIK I

mang, cầm

Động từ

  1. 1

    mang, cầm

    Nắm trong tay hay giữ trên người cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 손에 쥐거나 몸에 지니다.

    • Số tiền tôi có chỉ vỏn vẹn một nghìn won.

    • Anh ấy có vẻ đang cầm thứ gì đó trong tay.

  2. 2

    có, sở hữu

    Làm thành cái của mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자기 것으로 하다.

    • Cái người khác có thường trông lớn hơn và tốt hơn cái mình có.

    • Nghe nói ông Kim từng giàu đến mức sở hữu hơn mười nghìn pyeong đất.

  3. 3

    có

    Có nghề nghiệp, tư cách, chứng chỉ hay thân phận...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 직업이나 자격, 자격증, 신분 등을 지니다.

    • Thời đó, người có tên là "Younghee" rất phổ biến.

    • Anh ta vô cùng oán hận việc mình sinh ra mang thân phận nô tì.

  4. 4

    có, tổ chức

    Mở hội nghị, cuộc họp hay buổi biểu diễn...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 회의나 모임, 공연 등을 열다.

    • Tôi và các bạn cấp ba mỗi năm tổ chức họp lớp một lần.

    • Có tin rằng anh ấy, một họa sĩ nổi tiếng, sẽ tổ chức triển lãm cá nhân ở Samcheong-dong.