Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
mang, cầm
Nắm trong tay hay giữ trên người cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 손에 쥐거나 몸에 지니다.
Số tiền tôi có chỉ vỏn vẹn một nghìn won.
Anh ấy có vẻ đang cầm thứ gì đó trong tay.
- 2
có, sở hữu
Làm thành cái của mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자기 것으로 하다.
Cái người khác có thường trông lớn hơn và tốt hơn cái mình có.
Nghe nói ông Kim từng giàu đến mức sở hữu hơn mười nghìn pyeong đất.
- 3
có
Có nghề nghiệp, tư cách, chứng chỉ hay thân phận...
Định nghĩa tiếng Hàn: 직업이나 자격, 자격증, 신분 등을 지니다.
Thời đó, người có tên là "Younghee" rất phổ biến.
Anh ta vô cùng oán hận việc mình sinh ra mang thân phận nô tì.
- 4
có, tổ chức
Mở hội nghị, cuộc họp hay buổi biểu diễn...
Định nghĩa tiếng Hàn: 회의나 모임, 공연 등을 열다.
Tôi và các bạn cấp ba mỗi năm tổ chức họp lớp một lần.
Có tin rằng anh ấy, một họa sĩ nổi tiếng, sẽ tổ chức triển lãm cá nhân ở Samcheong-dong.