께서
Sơ cấp · TOPIK ITiểu từCác dạng: 께서
(cách nói kính trọng) Kính ngữ của 이/가. Trợ từ thể hiện chủ thể của hành động nào đó là đối tượng phải kính trọng.
Ý nghĩa
- 1
(cách nói kính trọng) Kính ngữ của 이/가. Trợ từ thể hiện chủ thể của hành động nào đó là đối tượng phải kính trọng.
(높임말로) 가. 이. 어떤 동작의 주체가 높여야 할 대상임을 나타내는 조사.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Vua Sejong đã tạo ra chữ Hangeul.
Bà đang ngủ trưa nên con giữ im lặng nhé.
Mẹ ơi, báo hôm nay ở đâu ạ?
Ông đang đọc báo, lát nữa con hãy đọc nhé.