Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 或是hoặc thị
- 1
biết đâu, không chừng
Không có chuyện như thế nhưng nhỡ mà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그러할 리는 없지만 만약에.
Dù lỡ như ngày mai tôi có chết đi nữa thì tôi cũng sẽ đón nhận cái chết không chút hối tiếc.
Dù lỡ như không thắng ở giải đấu lần này, tôi cũng sẽ không buông bỏ hy vọng đến phút cuối.
- 2
lỡ đâu, nhỡ đâu
Một cách ngẫu nhiên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어쩌다가 우연히.
Tôi ra ngoài với mặt mộc nên lo nhỡ đâu gặp phải người quen.
Mẹ dặn tôi trên đường đi nếu tình cờ gặp bà hàng xóm thì nhất định phải chào.
- 3
không biết có phải là
Biết đâu theo như dự đoán.
Định nghĩa tiếng Hàn: 짐작대로 어쩌면.
Tôi sợ không biết có khi nào mình bị đuổi việc vì sai sót lần này không.
Nghe tiếng ho, tôi lo không biết bạn mình có bị ốm không.
- 4
hình như
Từ dùng khi nghĩ là như thế nhưng không rõ ràng và ngập ngừng khi nói.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그러리라 생각하지만 분명하지 않아 말하기를 망설일 때 쓰는 말.
Không biết chúng ta đã từng gặp nhau trước đây chưa nhỉ?
Có phải hồi cấp ba bạn học cùng lớp với tôi không?